BẢNG KIỂM NGÔN NGỮ TRONG GIÁO DỤC SỚM

Bảng kiểm ngôn ngữ của chương trình giáo dục sớm, 1987 – Wessex là những câu hỏi kiểm tra khả năng nhận biết của trẻ qua đó có số điểm để đánh giá và nhận định về trẻ. Từ kết quả bảng điểm ngôn ngữ đó giáo viên có kế hoạch giáo án phù hợp dành cho từng bé và có độ chính xác cao. Dưới đây, Tingenz.com xin chia sẻ các bảng điểm ngôn ngữ trong giáo dục đặc biệt với các độ tuổi khác nhau.

>>> XEM THÊM:

Bảng kiểm ngôn ngữ sớm Wessex cho bé từ 0-6 tuổi
Bảng kiểm ngôn ngữ sớm Wessex cho bé từ 0-6 tuổi

Bảng kiểm ngôn ngữ 1: Độ tuổi từ 0 – 1

I. Sự phát âm ban đầu – tiếng động của trẻ   (Ghi chú: Có: 1 điểm; Không: 0 điểm)

Biểu hiệnKhông
N6  – Những dạng khóc khác nhau do những sự khó chịu khác nhau  
N10  – Những tiếng gừ gừ ríu rít khi bằng lòng  
N11  – Tự lặp lại âm thanh của mình (đáp lại âm thanh của người lớn)  
N12  – Cười  
N14   – Tự nhìn tay, hay cười và nói  
N17  – Bập bẹ (một loạt các âm tiết)  
N26  – Lặp lại một âm tiết 2 hay 3 lần, VD “ma-ma”  
                                                                                                     Tổng mục I: ……………….
II. Sự phát âm ban đầu – Từ đầu tiên
N31 – Tạo ra 4 hay hơn 4 âm thanh khác nhau  
N32 – Tập phát âm theo nhạc  
N41 – Kết hợp hai âm tiết khác nhau trong trò chơi tập phát âm  
N42 – Cười, cười thầm và hét to trong khi chơi  
N45 – Bắt chước các hình thức ngữ điệu của người khác  
N46 – Sử dụng từ đơn giản có nghĩa để chỉ vật hay người  
N47 – Tập phát âm đáp lại lời nói của người khác  
                                                                                                       Tổng mục II: …………………
III. Lắng nghe: sự chú ý  – sự nhận thức âm thanh
N1 – Kính thích thính giác tổng thể (hát và trò chuyện với trẻ)   (< 6 tuần tuổi)  
N2 – Kính thích thính giác tổng thể (sử dụng các đồ chơi phát ra âm thanh) (> 6 tuần tuổi trở lên)  
N3  – Nhìn theo hướng âm thanh phát ra, hoặc cựa mình phản ứng lại âm  thanh  
N4 – Nhìn ai đó để thu hút sự chú ý bằng cách nói chuyện hoặc cử động  
N5  – Thể hiện thái độ thông qua điệu bộ cơ thể, hay ngừng khóc, đáp lại  âm thanh của người lớn  
                                                                                                      Tổng mục III: ………………
IV. Lắng nghe: sự chú ý – tìm kiếm và hướng theo âm thanh
N8 – Dõi theo âm thanh, di chuyển đầu  
N9 – Tìm kiếm âm thanh bằng cách quay đầu về hướng của âm thanh  
N33 – Dõi theo cuộc nói chuyện bằng cách quan sát người nói  
N38 – Thể hiện phản ứng với tên của chính mình thông qua việc muốn hoặc tiến tới đòi bế  
                                                                                                        Tổng mục IV: ……………….
V. Lắng nghe: Sự chú ý – đáp lại sự chú ý bằng cách mỉm cười hoặc phát ra âm thanh  
N7 – Mỉm cười đáp lại sự chú ý của người lớn  
N13 – Phát ra âm thanh đáp lại sự chú ý  
N16 – Thể hiện sự nhận biết thành viên gia đình bằng cách mỉm cười hoặc ngừng khóc  
N18 – Mỉm cười đáp lại những biểu hiện trên nét mặt của người khác  
N19 – Mỉm cười và phát ra âm thanh với hình ảnh trong gương    
                                                                                                          Tổng mục V: ……………..
VI. Lắng nghe: Sự chú ý – Bắt đầu thu hút sự chú ý của người khác đến mình
N20 – Vỗ nhẹ và kéo những bộ phận trên mặt người lớn (tóc, mũi, kính v.v)  
N21 – Đòi các thành viên trong gia đình bế  
N22 – Với đến và vỗ nhẹ lên hình trong gương hoặc một trẻ khác  
N24 – Tìm kiếm sự tiếp xúc mắt mắt khi được chú ý trong thời gian 2-3 phút  
N25 – Phát ra âm thanh để thu hút sự chú ý  
N33 – Dõi theo cuộc nói chuyện bằng việc quan sát người nói  
N34  – Ôm, vỗ và hôn những thành viên trong gia đình  
N42 – Cười to, cười khúc khích, và hét lên trong khi chơi  
                                                                                                       Tổng mục VI:…………….
VII. Sự bắt chước – cử chỉ điệu bộ (luân phiên – bạn làm rồi đến tôi làm)
N23 – Dùng tay lắc hoặc bóp đồ vật, tạo ra âm thanh ngoài dự kiến  
N27 – Bắt chước trò ú oà  
N28 – Bắt chước người lớn vỗ tay  
N29 – Bắt chước người lớn vẫy tay chào tạm biệt  
N30 – Dùng cử chỉ đáp lại cử chỉ  
N44 – Bắt chước bóp hoặc lắc đồ chơi để tạo âm thanh  
                                                                                                         Tổng mục VII: ……….
VIII. Sự bắt chước – âm thanh
N11 – Tự nhắc lại tiếng của mình (đáp lại tiếng của người lớn)  
N15 – Nhắc lại tiếng của mình khi người khác nhắc lại  
N26 – Nhắc lại một âm tiết 2 hay 3 lần, VD “ma-ma”  
N45 – Bắt chước ngữ điệu của người khác  
N47 – Phát âm đáp lại câu chuyện của người khác  
                                                                                                       Tổng mục VIII:…………
IX. Đáp lại lời nói
N35 – Thực hiện lời hướng dẫn đơn giản có kèm theo cử chỉ  
N36 – Dừng hoạt động ít nhất là tạm thời khi được bảo “không” 75% số lần  
N37 – Nhìn vào những đồ vật quen thuộc khi được nêu tên  
N38 – Thể hiện phản ứng với tên mình bằng cách nhìn hoặc tiến đến đòi bế  
N39 Hành động đáp lại cầu hỏi đơn giản, VD “Quả bóng của con đâu rồi?”  
N40 – Chỉ tay vào một bộ phận trên cơ thể, VD “mũi”  
N43 – Nhìn vào các bức tranh trong một vài giây  
                                                                                                          Tổng mục IX: ……………… Tổng số mục Đạt           : …………………………… Tổng số mục Không đạt: …………………………..

Bảng kiểm ngôn ngữ 2: Độ tuổi từ 1- 2

(Lưu ý: Có: 1 điểm  –  Không: 0 điểm)

I. Những tiếng nói đầu tiên – những từ chỉ đồ vật  Không
N49  Nói 5 từ khác nhau (có thể sử dụng cùng 1 từ để chỉ các đồ vật khác nhau)  
N56  Làm giả tiếng con vật hoặc sử dụng âm thanh để diễn đạt tên con vật    
N61  10 từ  
N62  Tự nói tên hoặc bí danh của mình theo yêu cầu  
N63  Trả lời câu hỏi “Đây là cái gì?” đối với đồ vật quen thuộc  
N74  Nói tên 5 thành viên khác trong gia đình bao gồm cả các con vật cảnh  
N80  Nói tên của 4 đồ chơi  
N81  Nói tên của một số thức ăn phổ biến để đòi được ăn khi nhìn thấy chúng  
N82  Gọi tên 3 bộ phận trên cơ thể của búp bê hoặc của người khác  
N94  Gọi tên các đồ vật trong các tình huống thường ngày như “công  viên”, “cửa hàng”, “nhà”  
                                                                                      Tổng mục I: …………………
II. Những tiếng nói đầu tiên – những cấu trúc đầu tiên
N50  Nói chuyện bằng cách phát ra các âm líu ríu  
N64  Đòi “nữa”  
N65  Nói “kết thúc”, “mất rồi”, “hết rồi”, “đi rồi” hoặc “nữa”  
N72  Kết hợp sử dụng từ và cử chỉ để diễn đạt ý muốn  
N88  Hỏi các câu hỏi có bổ sung các từ để hỏi ở cuối câu như “… nhé?”, “… à?”, “… đấy?”  
N89  Trả lời các câu hỏi có/không bằng câu trả lời khẳng định hoặc phủ  định  
N91 Chào bạn cùng lứa và những người lớn trong gia đình khi được nhắc nhở  
                                                                                      Tổng mục II: ………………..
III. Nghe – chú ý  
N48  Phản ứng với âm điệu và những bài hát ngắn  
N51  Tìm âm thanh được giấu kín, VD tiếng chuông trong hộp  
N55 Tìm nguồn phát ra âm thanh bên ngoài căn phòng, VD: xe  máy, tiếng trẻ    
                                                                                    Tổng mục III: ……………..
IV. Bắt chước  
N54  Bắt chước công dụng của những đồ vật quen thuộc như chén, thìa,  lược  
N68  Bắt chước hành động của trẻ khác khi chơi  
N69  Bắt chước những hành động đơn giản của người lớn (VD: rũ quần  áo, kéo ga giường v.v.)  
N79  Lặp lại các hành động gây cười và thu hút chú ý    
                                                                                    Tổng mục IV: ………………..
V. Chơi với truyện tranh
N59  Chỉ vào/chạm vào 3 tranh trong quyển sách khi được gọi tên    
N71  Chơi với một trẻ khác, mỗi trẻ thực hiện một HĐ riêng biệt  
N76  Tham gia trò chơi, đẩy xe, lăn bóng  
N77 Phát ra âm thanh khi chơ đồ chơi đáp lại lời nói của người lớn  
N78  Ôm hoặc bế búp bê hay đồ chơi mềm  
N83  Đưa sách cho người lớn đọc hoặc chia sẻ  
N84  Ghép vật thật với tranh vẽ vật  
N85  Cùng lúc chuyển từ trang 2 sang trang 3 để tìm vật nêu tên  
N86 Kéo người khác để chỉ cho họ thấy một hành động/ đồ vật  
N90   Chơi với 2 hoặc 3 bạn cùng tuổi  
N92  Tìm đúng quyển sách theo yêu cầu  
N93  Gọi tên những bức tranh quen thuộc  
                                                                                         Tổng mục V:……………
VI. Đáp lại ngôn ngữ
N52  Sử dụng cử chỉ diễn đạt ý muốn được thêm  
N53  Đáp lại các từ “kết thúc”, “mất rồi”, “hết rồi”, “đi rồi”    
N57  Làm theo 3 mệnh lệnh một bước khác nhau không cần cử chỉ  
N58  Nhìn hoặc chạm tay vào 6 vật quen thuộc được gọi tên  
N60  Chỉ vào 3 bộ phận trên cơ thể mình  
N66  Có thể “đưa cho bố” hoặc “chỉ cho bố” theo yêu cầu  
N67  Đáp lại với các từ “lên” và “xuống” bằng cách di chuyển cơ thể phù hợp  
N70  Tự chỉ vào mình khi được hỏi “(tên trẻ) đâu rồi?”  
N73  Biết cần phải làm gì trong những tình huống quen thuộc (VD khi đi ra ngoài, vào giờ ăn, vào giờ đi ngủ)  
N75  Chỉ tay vào 12 đồ vật quen thuộc khi chúng được nêu tên  
N87  Rụt tay lại, nói “không! không!” khi gần chạm vào những vật cấm (có lời nhắc)  
                                                                                          Tổng mục VI: ……………   Tổng số mục Đạt           : …………………………… Tổng số mục Không đạt: …………………………..  

Bảng kiểm ngôn ngữ 3: Độ tuổi từ 2- 3

(Lưu ý: Có: 1 điểm   –   Không: 0 điểm)

I. Những tiếng nói đầu tiên – động từ, tính từ, và cụm có hai từ Không 
N104 Sử dụng một số tính từ quen thuộc như “nóng”, “to”  
N105 Nói tên các hành động  
N106 Trả lời câu hỏi “(tên bé) đang làm gì?” đối với những hoạt động  quen thuộc  
N107 Kết hợp danh từ hoặc động từ và các cụm có hai từ (ví dụ “qủa bóng, cái ghế”,   hay “quả bóng to”)  
N108 Kết hợp động từ và đồ vật trong cụm có hai từ (VD “uống trà”, nấu bữa tối” v.v.)  
N109 Kết hợp danh từ và động từ trong cụm có hai từ (VD “bố đi”)  
N111 Dùng lời nói diễn đạt nhu cầu đi vệ sinh  
N112 Kết hợp động từ hoặc danh từ với “ở nơi đó”, “ở đây” trong các câu  nói có hai   từ (VD “cái ghế ở đây”)  
N113 Kết hợp từ để diễn đạt sự sở hữu (VD “ô tô của bố”)  
N117 Trả lời câu hỏi “ở đâu”  
N119 Kết hợp danh từ, động từ và tính từ trong các cụm có ba từ (VD chiếc xe hơi   to của bố”, “mẹ đi làm”)  
N132 Nói về các bức tranh phức tạp như cảnh đường phố, cảnh chợ v.v.  
                                                                                                   Tổng mục I: ……………..
II. Những tiếng nói đầu tiên – câu hỏi  
N106 TL câu hỏi “(Tên trẻ) đang làm gì?” đối với các hoạt động  quen thuộc  
N113 Kết hợp các từ để diễn đạt sự sở hữu (VD “ô tô của bố”)  
N117 Trả lời câu hỏi “ở đâu”  
N120 Sử dụng tên của chính mình trả lời “Ai muốn?”  
N124 Tự nói ra giới tính khi được hỏi  
N133 Hỏi “Đây (kia) là cái gì?”  
N139 Dùng tên trả lời câu hỏi “Ai”  
                                                                                                    Tổng mục II:……………..
III. Những tiếng nói đầu tiên – cấu trúc câu
N126 Sử dụng từ “đang” để thành lập thì hiện tại tiếp diễn của động từ (VD đang chạy)  
N130 Dùng các dạng số nhiều (“quyển sách”/“các quyển sách” hoặc “những quyển   sách”)  
N135 Sử dụng “này” và “kia”  
N137 Nói “con, cháu, em, chị, anh”, thay vì tự nói tên mình  
N138 Sử dụng từ “không” (NO) hoặc “không phải” (NOT) để diễn đạt ý không thích   hoặc từ chối  
N140 Dùng dạng sở hữu của danh từ (VD“… của bố”) để trả lời câu hỏi “… của ai?”  
N141 Dùng các từ phân loại (VD “cái”, “quyển”, “chiếc”, “con”, “quả”, v.v.) trong khi nói  
N142 Dùng một số tên nhóm (VD”đồ chơi”, “động vật”, “thức ăn”)  
N143 Sử dụng các từ “có thể” và “sẽ” một cách thường xuyên  
                                                                                                   Tổng mục III: ………………
IV. Lắng nghe – Chú ý  
N96    Ngồi và cùng xem sách tranh với người lớn trong 5 phút  
N110 Các hành động giả vờ và nhắc lại từ cuối của mỗi dòng trong bài hát quen thuộc  
N118 Gọi tên các âm thanh quen thuộc xung quanh  
N128 Xem và gọi tên các nhân vật truyền hình quen thuộc  
N144 Tham gia vào việc tạo ra những giai điệu đơn giản như vỗ tay, giậm chân v.v.  
                                                                                                      Tổng mục IV: ………………
V. Bắt chước
N97 Nói “xin”, “làm ơn”, “cho” và “cám ơn” khi được nhắc  
N98   Giúp cha mẹ làm một phần việc nhà (VD: giữ xẻng hót rác v.v.)  
N110 Các hành động giả vờ và nhắc lại từ cuối của mỗi dòng trong bài hát quen thuộc    
N134 Kiểm soát âm lượng của mình trong 90% thời gian    
                                                                                                         Tổng mục V: ……………….
VI. Chơi với các quyển sách tranh
N96 Ngồi và cùng xem sách tranh với người lớn trong 5 phút  
N102 Bắt chước thứ tự chơi, ví dụ chăm sóc búp bê  
N105 Gọi tên các hành động  
N114 Lựa chọn chi tiết trong tranh  
N115 Tham gia vào “chơi giả vờ” khi được gợi ý bằng miệng  
N121 Chỉ vào bức tranh đồ vật quen thuộc được mô tả qua công dụng  
N122 Nghe những câu chuyện đơn giản, ví dụ chuẩn bị đi ngủ  
N127 Nói chuyện trong khi “chơi giả vờ” với người lớn  
N129 Chơi trò “hoá trang” bằng quần áo của người lớn    
N132 Nói về các bức tranh phức tạp như cảnh đường phố, ảnh chợ v.v.  
                                                                                                               Tổng mục VI:…………..
VII. Đáp lại lời nói của người khác
N95 Mang hoặc lấy đồ vật hoặc gọi người từ một phòng khác theo yêu cầu  
N99 Hành động đáp lại những từ chỉ hành động  
N100 Lựa chọn khi được hỏi    
N101 Đáp lại đúng với những tính từ phổ biến như “mệt”, “hạnh phúc v.v.  
N103 Đặt “vào trong”, “ở trên” và “ở dưới” theo yêu cầu  
N116 Chọn vật theo công dụng chén, bàn chải  
N123 Giơ ngón tay thể hiện tuổi  
N125 Thực hiện hai mệnh lệnh liên tiếp  
                                                                                                             Tổng mục VII: ………..
Tổng số mục Đạt           : …………………………… Tổng số mục Không đạt: …………………………..  

Bảng kiểm ngôn ngữ 4: Độ tuổi từ 3 – 4

(Lưu ý: Có: 1 điểm   –   Không: 0 điểm)

I. Lời nói ban đầu – giao tiếp    Không
N145 Sử dụng liên tiếp 4 từ    
N149 Tự động chào những người thân  
N150 Thực hiện một cuộc giao tiếp đơn giản  
N157  Nói “xin”, “làm ơn”, “cho” và “cám ơn” đó 50% thời gian không cần  nhắc  
N158 Trả lời điện thoại, gọi người lớn hoặc nói chuyện với một người lớn trẻ quen    
N189 Nói với người lạ một cách dễ hiểu  
                                                                                                                       Tổng mục I: ………..
II. Những lời nói đầu tiên – sử dụng các khái niệm nhận thức  
N151 Gọi tên các vật “to” và “nhỏ”  
N170 Nói tên 3 màu sắc theo yêu cầu: Xanh, vàng, đỏ  
N171 Nói tên 3 hình ■, ▲, ●  
N177 Gọi tên các vật giống và khác nhau  
N178 Sử dụng tính từ liên quan đến kích thước trong các tình  huống quen thuộc  
                                                                                                                   Tổng mục II: ……..
III. Những tiếng nói ban đầu – Câu hỏi
N159 Hỏi các câu hỏi “ở đâu?” và “Ai?”  
N160 Nói “phải không” ở cuối câu hỏi khi phù hợp  
N169 Sử dụng câu hỏi “tại sao?” và nghe câu trả lời của người lớn  
N174 Trả lời các câu hỏi “như thế nào” đơn giản  
N183 Nói cách sử dụng các đồ vật quen thuộc  
N185 Sử dụng đúng các mệnh lệnh từ để đặt câu hỏi (“được không”, “à?” “nhé?”,   “đấy?” ở cuối câu hỏi)  
                                                                                                                 Tổng mục III: ………….
IV. Những tiếng nói đầu tiên – Cấu trúc câu  
N176  Dùng dạng quá khứ của động từ (VD “đã + động từ”)  
N181 Nói về những điều vừa mới trải qua  
N184 Diễn đạt điều sẽ xảy ra trong tương lai với các từ “định” “phải”, “muốn”  
N187 Kể 2 sự việc theo thứ tự thời gian  
                                                                                                                  Tổng mục IV: ………..
V. Lắng nghe và chú ý  
N146 Hát và nhảy theo nhạc  
N147 Nhận diện các âm thanh to và du dương trong các trò chơi âm nhạc  
N161 Chú ý lắng nghe kể chuyện được 5 phút  
N175 Nhắc lại thứ tự các âm thanh (tiếng đồ chơi chít chít, tiếng chuông, tiếng   trống v.v.)  
                                                                                                                    Tổng mục V: …………
VI. Bắt chước
N154 Bắt chước đếm đến 3  
N163 Lặp lại trò chơi ngón tay bằng lời và hành động  
N164 Bắt chước đếm đến 10 đồ vật  
                                                                                                                     Tổng mục VI: ……….
VII. Trò chơi và sách tranh
N148 Tuân theo các quy định bằng cách bắt chước hành động của những trẻ khác  
N155 Nói điều gì sẽ xảy ra tiếp theo trong các truyện đơn giản và lặp đi lặp lại  
N156 Xin phép được sử dụng đồ chơi mà một trẻ khác đang chơi  
N161 Tham gia khoảng 5 phút vào thời gian đọc chuyện thường lệ  
N166  Chơi luân phiên cùng bạn/ cô  
N167 Tuân theo luật trong các trò chơi tập thể do trẻ lớn tuổi hơn làm đầu trò  
N168 Chơi gần bên và nói với các trẻ khác khi đang làm một việc gì đó  
N179 Đóng giả người lớn, VD: mẹ, con, người bán hàng  
N180 Bàn và lên kế hoạch thứ tự cho trò chơi, VD: nấu bữa tối, ăn tối, rửa bát  
N182 Hỏi câu hỏi “Tại sao” về các sự việc trong câu chuyện đơn giản  
N188 Thiết lập một loạt các kinh nghiệm quan trọng trong “trò chơi giả vờ”,VD:  trường học, đi khám bệnh v.v. và phản ứng với các đồ vật cụ thể như giá vẽ, bộ  đồ bác sĩ v.v.  
                                                                                                                  Tổng mục VII:………….
VIII. Đáp ứng với ngôn ngữ
N148 Tuân theo các quy định bằng cách bắt chước hành động của những trẻ khác  
N152 Chỉ vào 10 bộ phận trên cơ thể theo yêu cầu  
N153 Chỉ vào bé trai và bé gái theo yêu cầu  
N162 Hành động theo các từ “bên trong”, “bên ngoài”, “đằng sau”, “trên đỉnh”  
N165 Tuân theo quy tắc chơi trong các trò chơi nhóm do người lớn chỉ dẫn  
N167 Tuân theo các quy tắc trong các trò chơi nhóm do trẻ lớn hơn làm người lãnh đạo  
N172 Thực hiện liên tiếp hai mệnh lệnh không liên quan đến nhau  
N177 Gọi tên các vật giống và khác nhau  
                                                                                                             Tổng mục VIII: ………….

Tổng số mục Đạt : …………………………..ổng số mục Không đạt: …………………………..

Bảng kiểm ngôn ngữ 5: Độ tuổi từ 4 -5

(Lưu ý: Có: 1 điểm   –   Không: 0 điểm)

 Không 
NN115  Thực hiện liên tiếp 3 mệnh lệnh  
NN116  Hiểu câu bị động (“con trai đánh con gái”, “con gái bị con trai đánh”)  
NN117  Có thể tìm một cặp đồ vật/tranh vẽ theo yêu cầu    
NN118  Sử dụng “có thể” và “sẽ” trong khi nói  
NN119  Dùng câu phức (VD “Con đá quả bóng và nó lăn xuống đường”)  
NN120  Có thể tìm “đỉnh” và “đáy” của các vật theo yêu cầu    
NN121  Sử dụng các từ “không thể”, “không”, “sẽ không”  
NN122  Có thể chỉ ra những điều vô lý trong bức tranh    
NN123  Sử dụng các từ “chị em gái”, “anh em trai”, “bà”, “ông”  
NN124  Nói ra từ cuối cùng trong vế câu đối nghĩa  
NN125  Kể các câu chuyện quen thuộc mà không cần tranh gợi ý    
NN126  Chỉ ra bức tranh không thuộc một nhóm nào đó (VD đấy không phải là một con vật)  
NN127  Cho biết 2 từ có cùng vần hay không    
NN128  Dùng câu phức hợp (VD: Cô ấy muốn tôi đi vào bởi vì ….)  
NN129  Cho biết âm thanh phát ra là to hay nhỏ    
  Tổng số mục đạt: ……………….Tổng số mục không đạt: ……………..  

Bảng kiểm ngôn ngữ 6: Độ tuổi từ 5- 6

(Lưu ý: Có: 1 điểm   –   Không: 0 điểm)

Các mụcKhông
NN130  Phân biệt số lượng một số, nhiều, một vài    
NN131  Nói địa chỉ gia đình  
NN132  Nói số điện thoại của bố/mẹ  
NN133  Phân biệt nhiều nhất, ít nhất, hầu như không  
NN135  Nói về các hoạt động trong ngày của bản thân  
NN136  Mô tả vị trí hoặc chuyển động “xuyên qua”, “đi xa”, “từ”, “tiến đến”, “qua”    
NN137  Trả lời câu hỏi “tại sao” kèm theo lời giải thích    
NN138  Ghép và kể chuyện có 3-5 phần theo thứ tự    
NN139  Định nghĩa từ    
NN140  Có thể “nói cho bố biết từ đối nghĩa của…”  
NN141  Trả lời câu hỏi “Điều gì sẽ xảy ra nếu… (ví dụ, đánh rơi quả trứng)?”  
NN142  Dùng các từ “hôm qua” và “ngày mai” một cách có nghĩa    
NN143  Hỏi nghĩa của những từ mới và không quen    

Tổng số mục Đạt: …………………………..Tổng số mục Không đạt………………………………                         

Trên đây, chúng tôi đã chia sẻ những bảng kiểm ngôn ngữ của Wessex trong giáo dục đặc biệt theo từng lứa tuổi. Bạn có thể tải về hoặc liên hệ chúng tôi để nhận bản .docx đầy đủ. Mong rằng nó sẽ là công cụ đánh giá hữu ích của giáo viên đối với học sinh của mình.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *